Dạng bồn chứa: Bồn đứng

Bồn chứa CO2 Lỏng 30m³

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 10.800 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.650 -2.700 mm Trọng lượng bồn 总重量: 15.500 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - CO2 lỏng - 液态二氧化碳:31.200 kg

$25,000

Bồn chứa Oxy Lỏng 20m³

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 7.650 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.748-2.782 mm Trọng lượng bồn 总重量: 7.930 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - Nitơ lỏng - 液氨:16.160 kg、 - oxy lỏng - 液氧:22.820 kg、 - argon lỏng - 液氩: 27.920 kg.

$27,000

Bồn chứa Oxy - Argon Lỏng 20m

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lớn 20m³
Đáp ứng nhu cầu lưu trữ khí công nghiệp với khối lượng lớn cho nhà máy và hệ thống sản xuất.

Thiết kế cách nhiệt chân không hiệu quả
Giảm thất thoát nhiệt, giúp bảo quản khí hóa lỏng ổn định trong thời gian dài.

Vật liệu cao cấp, độ bền cao
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cực thấp, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực tốt.

$33,000

Bồn chứa Oxy Lỏng 20m³

Mô tả ngắn của sản phẩm

Chịu nhiệt độ cực thấp: Vận hành an toàn ở -196℃, lý tưởng cho khí hóa lỏng như nitơ lỏng.

Cấu trúc bền bỉ: Áp suất làm việc cao 1.6 MPa, đảm bảo an toàn tối đa.

Hiệu suất cách nhiệt vượt trội: Cách nhiệt đa lớp, độ bay hơi tĩnh chỉ 0.22%.

Tuổi thọ cao: Thiết kế 30 năm, giảm chi phí bảo trì và thay thế.

$16,500

Bồn khí dạng đứng

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích công nghiệp lớn: 100 m³, phù hợp lưu trữ quy mô lớn.

Ứng dụng cryogenic: Chịu nhiệt độ cực thấp -196℃.

Bảo toàn chất lỏng hiệu quả: Độ bay hơi tĩnh 0.22%.

Kết cấu chắc chắn: Áp suất làm việc 1.6 MPa, tuổi thọ 30 năm.

$91,000

Bồn khí dạng đứng

Mô tả ngắn của sản phẩm

Áp suất cao hơn: Chịu áp suất 1.6 MPa, phù hợp cấp khí trực tiếp.

Hiệu suất bay hơi tốt: Độ bay hơi tĩnh 0.153%, thấp hơn mẫu 15/10.

Ứng dụng cryogenic: Hoạt động ổn định ở -196℃.

Kết cấu vững chắc: Trọng lượng 6.555 kg, đảm bảo độ bền cao.

$20,000

Bồn khí dạng đứng

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích rất lớn: 150 m³, phù hợp cho các nhà máy và hệ thống sản xuất quy mô lớn

Áp suất làm việc cao: 1,6 MPa, đáp ứng các ứng dụng yêu cầu cấp khí áp suất cao

Hiệu suất bảo quản tối ưu: Tỷ lệ bay hơi tĩnh chỉ 0,07%

Lưu trữ cryogenic an toàn: Vận hành ổn định ở nhiệt độ −196 °C

$100,000

Bồn chứa

Mô tả ngắn của sản phẩm

Hiệu suất tối ưu: Độ bay hơi tĩnh chỉ 0.133%, giảm hao hụt tối đa.

Áp suất làm việc cao: 1.6 MPa, phù hợp phân phối khí nén mạnh.

Kích thước tiêu chuẩn: Ø2600 × 7650 mm, giống mẫu 20/10.

Ứng dụng cryogenic linh hoạt: Hoạt động tốt ở -196℃.

$24,000

30 m³ Liquid CO₂ Storage Tank

Mô tả ngắn của sản phẩm

Hiệu suất cách nhiệt vượt trội: Độ bay hơi tĩnh chỉ 0.115%.

Áp suất làm việc cao: 1.6 MPa, phù hợp phân phối khí nén.

Chuyên biệt cho chất lỏng siêu lạnh: An toàn ở -196℃.

Độ bền thiết kế: Tuổi thọ 30 năm.

$33,000

Bồn khí dạng đứng

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích 50 m³ với áp suất 1.6 MPa.

Hiệu suất bay hơi tối ưu: 0.1%.

Phân loại bồn III: Kết cấu chịu áp lực và độ an toàn cao.

Kích thước: Ø3000 × 11725 mm.

$48,000

NHẬN BÁO GIÁ MẪU NGAY

“Để lại thông tin để hệ thống tự động gửi báo giá chi tiết qua Zalo/Email cho bạn.”

Họ và tên
Số điện thoại
Email

An toàn, kiểm định & trách nhiệm kỹ thuật

Kiểm định & thử nghiệm
  • Thử áp lực thủy lực (Hydrostatic Test)

  • Kiểm tra mối hàn (NDT: RT/UT/MT/PT nếu yêu cầu)

  • Kiểm tra độ chân không & cách nhiệt

Hệ thống an toàn
  • Van an toàn (Safety Relief Valve)

  • Đồng hồ áp suất

  • Đồng hồ mức chất lỏng

  • Hệ thống xả khẩn cấp

Trách nhiệm & giới hạn sử dụng
  • Sử dụng đúng loại khí thiết kế (LNG/LPG/LOX/LIN/CO₂…)

  • Không vượt quá áp suất & nhiệt độ thiết kế

  • Vận hành theo hướng dẫn kỹ thuật

Hỗ trợ kỹ thuật
    • Hỗ trợ lắp đặt (tùy gói)

    • Tư vấn sơ đồ hệ thống khí

    • Hỗ trợ kỹ thuật online / onsite

Safety, inspection & technical responsibility

Inspection & testing
  • Hydrostatic pressure test

  • Weld inspection (NDT: RT / UT / MT / PT if required)

  • Vacuum integrity & thermal insulation inspection

Safety system
  • Safety Relief Valve (SRV)

  • Pressure Gauge (PG)

  • Liquid Level Gauge (LLG)

  • Emergency Venting System

Responsibility & Use Limitations
  • Use only the designated gas as designed (LNG / LPG / LOX / LIN / CO₂ …)

  • Do not exceed the design pressure and temperature

  • Operate in accordance with technical instructions

Technical support
    • Installation support (subject to service package)

    • Gas system layout consultation

    • Online / on-site technical support

Thông tin quan trọng về bồn khí hóa lỏng

Tiêu chuẩn & Chứng nhận
  • Thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn: ASME / EN / GB / TCVN (tùy model)

  • Chứng nhận chất lượng: ISO 9001, PED, CE (nếu có)

  • Kiểm định áp lực trước khi xuất xưởng

Điều kiện lắp đặt
  • Yêu cầu nền móng bê tông đạt tải trọng theo bản vẽ kỹ thuật

  • Khoảng cách an toàn theo tiêu chuẩn PCCC

  • Kết nối hệ thống đường ống, van, hóa hơi theo sơ đồ kỹ thuật

Vận chuyển & bốc dỡ
  • Vận chuyển bằng xe chuyên dụng

  • Yêu cầu cẩu lắp theo tải trọng bồn

 

  • Nhà cung cấp hỗ trợ bản vẽ nâng hạ & hướng dẫn an toàn

Bảo hành
  • Thân bồn: 12 – 24 tháng

  • Van & phụ kiện: Theo hãng sản xuất

  • Bảo hành lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất

Hồ sơ bàn giao
  • Bản vẽ hoàn công

  • Chứng chỉ vật liệu

  • Biên bản thử áp lực

  • Hướng dẫn vận hành & bảo trì

Important Information on Liquefied Gas Storage Tanks

Standards & Certifications
  • Designed and manufactured in accordance with standards: ASME / EN / GB / TCVN (depending on model)

  • Quality certifications: ISO 9001, PED, CE (if applicable)

  • Pressure testing prior to shipment

Installation Conditions
  • Concrete foundation shall comply with the load requirements per technical drawings

  • Safety clearance in accordance with fire protection regulations

  • Piping, valves, and vaporizers shall be installed as per the system schematic

Transportation & Handling
  • Transported by specialized vehicles

  • Lifting requirements in accordance with the tank weight

  • The supplier provides lifting drawings and safety instructions

Warranty policy
  • Tank shell: 12–24 months

  • Valves & accessories: As per manufacturer’s warranty

  • Warranty for manufacturer’s technical defects

Handover Documentation
  • As-built drawings

  • Material certificates

  • Pressure test report

  • Operation & Maintenance Manual (O&M Manual)