| Báo Giá Mẫu Ngành Đóng Tàu |
|---|
Mô tả ngắn của sản phẩmKích thước thiết kế 设计的尺寸:
- chiều cao tổng thể 总高度: 7.650 mm
- Đường kính bồn 直径: φ2.748-2.782 mm
Trọng lượng bồn 总重量: 7.930 Kg
Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量:
- Nitơ lỏng - 液氨:16.160 kg、
- oxy lỏng - 液氧:22.820 kg、
- argon lỏng - 液氩: 27.920 kg. |
Mô tả ngắn của sản phẩmMôi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2
Công suất hóa hơi 汽化能力: 200Nm3/h液氩
Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa
Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa
Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C
Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C
Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường
xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右
Giảm áp 压降:≤0.05Mpa $1,538 |
Mô tả ngắn của sản phẩmMôi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2
Công suất hóa hơi 汽化能力: 500Nm3/h液氩
Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa
Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa
Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C
Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C
Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường
xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右
Giảm áp 压降:≤0.05Mpa $2,308 |
| Báo Giá Mẫu Ngành Đóng Tàu |
|---|
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmKích thước thiết kế 设计的尺寸:
- chiều cao tổng thể 总高度: 10.800 mm
- Đường kính bồn 直径: φ2.650 -2.700 mm
Trọng lượng bồn 总重量: 15.500 Kg
Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量:
- CO2 lỏng - 液态二氧化碳:31.200 kg $25,000 |
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmKích thước thiết kế 设计的尺寸:
- chiều cao tổng thể 总高度: 7.650 mm
- Đường kính bồn 直径: φ2.748-2.782 mm
Trọng lượng bồn 总重量: 7.930 Kg
Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量:
- Nitơ lỏng - 液氨:16.160 kg、
- oxy lỏng - 液氧:22.820 kg、
- argon lỏng - 液氩: 27.920 kg. $27,000 |
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmChi phí lắp đặt bồn Oxy và CO₂ bao gồm công tác vận chuyển, cẩu hạ và lắp đặt bồn chứa vào đúng vị trí theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đúng kỹ thuật, an toàn và phù hợp với tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống khí công nghiệp. $1,923 |
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmThông số kỹ thuật 技术参数::
Áp suất đầu vào 进口压力: ≤1.6MPa
Nhiệt độ thiết kế 设计温度: -40°C 60°C
Áp suất làm việc 工作压力: 0.5-0.8MPa
Nhiệt độ làm việc 工作温度: nhiệt độ bình thường 常温
Môi chất 介质: oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 氧、氮、氩气等 $1,923 |
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmThông số kỹ thuật 技术参数::
Áp suất đầu vào 进口压力: ≤1.6MPa
Nhiệt độ thiết kế 设计温度: -40°C 60°C
Áp suất làm việc 工作压力: 0.5-0.8MPa
Nhiệt độ làm việc 工作温度: nhiệt độ bình thường 常温
Môi chất 介质: oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 氧、氮、氩气等 $1,538 |
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmMôi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2
Công suất hóa hơi 汽化能力: 200Nm3/h液氩
Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa
Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa
Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C
Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C
Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường
xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右
Giảm áp 压降:≤0.05Mpa $1,538 |
![]() Mô tả ngắn của sản phẩmMôi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2
Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2
Công suất hóa hơi 汽化能力: 500Nm3/h液氩
Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa
Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa
Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C
Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C
Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường
xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右
Giảm áp 压降:≤0.05Mpa $2,308 |
Shennan Technology vừa hoàn tất việc lắp đặt và bàn giao hệ thống bồn chứa khí Nitơ lỏng (LN₂) tại Công ty TNHH Linh kiện ô tô Wuhan Xincheng + địa chỉ: Vũ Hán + ngành nghề: Sản xuất Linh kiện ô tô , sử dung: Nitơ lỏng Thông tin kỹ thuật hệ thống:
- Bồn chứa LN₂: 30m³, áp suất 1.6 MPa
- Hệ thống hóa hơi: 02 dàn hóa hơi khí trời (Ambient Vaporizer), công suất 1.000 Nm³/h mỗi dàn
- Van điều áp DN65 hai chiều
Toàn bộ thiết bị đã được kiểm tra nghiêm ngặt, hiệu chuẩn và chạy thử trước khi bàn giao, đảm bảo: - An toàn vận hành
- Hiệu quả cung cấp khí liên tục
- Bàn giao đúng tiến độ cam kết
Đây là một trong những dự án tiêu biểu thể hiện năng lực cung cấp giải pháp trọn gói về khí công nghiệp hóa lỏng của Shennan tại thị trường Việt Nam – từ tư vấn, thiết kế, sản xuất đến vận hành thực tế.






