Bồn chứa Nitơ lỏng (LN₂) 30m³ cho nhà máy sản xuất linh kiện ô tô


Deprecated: Creation of dynamic property Jet_Engine_Dynamic_Tables\Render\Table_Renderer::$posts_query is deprecated in /home/shennan2.tvg.agency/public_html/wp-content/plugins/jet-engine/includes/compatibility/packages/woocommerce/inc/listings/query.php on line 64
Báo Giá Mẫu Ngành Đóng Tàu

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 10.800 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.650 -2.700 mm Trọng lượng bồn 总重量: 15.500 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - CO2 lỏng - 液态二氧化碳:31.200 kg

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 7.650 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.748-2.782 mm Trọng lượng bồn 总重量: 7.930 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - Nitơ lỏng - 液氨:16.160 kg、 - oxy lỏng - 液氧:22.820 kg、 - argon lỏng - 液氩: 27.920 kg.

Mô tả ngắn của sản phẩm

Chi phí lắp đặt bồn Oxy và CO₂ bao gồm công tác vận chuyển, cẩu hạ và lắp đặt bồn chứa vào đúng vị trí theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đúng kỹ thuật, an toàn và phù hợp với tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống khí công nghiệp.

$1,923

Mô tả ngắn của sản phẩm

Thông số kỹ thuật 技术参数:: Áp suất đầu vào 进口压力: ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế 设计温度: -40°C 60°C Áp suất làm việc 工作压力: 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc 工作温度: nhiệt độ bình thường 常温 Môi chất 介质: oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 氧、氮、氩气等

$1,923

Mô tả ngắn của sản phẩm

Thông số kỹ thuật 技术参数:: Áp suất đầu vào 进口压力: ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế 设计温度: -40°C 60°C Áp suất làm việc 工作压力: 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc 工作温度: nhiệt độ bình thường 常温 Môi chất 介质: oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 氧、氮、氩气等

$1,538

Mô tả ngắn của sản phẩm

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi 汽化能力: 200Nm3/h液氩 Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右 Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$1,538

Mô tả ngắn của sản phẩm

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi 汽化能力: 500Nm3/h液氩 Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右 Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$2,308


Deprecated: Creation of dynamic property Jet_Engine_Dynamic_Tables\Render\Table_Renderer::$posts_query is deprecated in /home/shennan2.tvg.agency/public_html/wp-content/plugins/jet-engine/includes/compatibility/packages/woocommerce/inc/listings/query.php on line 64
Báo Giá Mẫu Ngành Đóng Tàu
Bồn chứa CO2 Lỏng 30m³

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 10.800 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.650 -2.700 mm Trọng lượng bồn 总重量: 15.500 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - CO2 lỏng - 液态二氧化碳:31.200 kg

$25,000

Bồn chứa Oxy Lỏng 20m³

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 7.650 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.748-2.782 mm Trọng lượng bồn 总重量: 7.930 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - Nitơ lỏng - 液氨:16.160 kg、 - oxy lỏng - 液氧:22.820 kg、 - argon lỏng - 液氩: 27.920 kg.

$27,000

Chi phí lắp đặt bồn Oxy & CO₂

Mô tả ngắn của sản phẩm

Chi phí lắp đặt bồn Oxy và CO₂ bao gồm công tác vận chuyển, cẩu hạ và lắp đặt bồn chứa vào đúng vị trí theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đúng kỹ thuật, an toàn và phù hợp với tiêu chuẩn lắp đặt hệ thống khí công nghiệp.

$1,923

Cụm van điều chỉnh áp suất hai chiều tiêu chuẩn DN40

Mô tả ngắn của sản phẩm

Thông số kỹ thuật 技术参数:: Áp suất đầu vào 进口压力: ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế 设计温度: -40°C 60°C Áp suất làm việc 工作压力: 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc 工作温度: nhiệt độ bình thường 常温 Môi chất 介质: oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 氧、氮、氩气等

$1,923

Cụm van điều chỉnh áp suất hai chiều tiêu chuẩn DN25

Mô tả ngắn của sản phẩm

Thông số kỹ thuật 技术参数:: Áp suất đầu vào 进口压力: ≤1.6MPa Nhiệt độ thiết kế 设计温度: -40°C 60°C Áp suất làm việc 工作压力: 0.5-0.8MPa Nhiệt độ làm việc 工作温度: nhiệt độ bình thường 常温 Môi chất 介质: oxy, nitơ, argon, CO2 v.v. 氧、氮、氩气等

$1,538

Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2

Mô tả ngắn của sản phẩm

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi 汽化能力: 200Nm3/h液氩 Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右 Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$1,538

Dàn hóa hơi 500 Nm3/h cho khí Oxy

Mô tả ngắn của sản phẩm

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi 汽化能力: 500Nm3/h液氩 Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右 Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$2,308

Shennan Technology vừa hoàn tất việc lắp đặt và bàn giao hệ thống bồn chứa khí Nitơ lỏng (LN₂) tại Công ty TNHH Linh kiện ô tô Wuhan Xincheng + địa chỉ: Vũ Hán + ngành nghề: Sản xuất Linh kiện ô tô , sử dung: Nitơ lỏng Thông tin kỹ thuật hệ thống:

  • Bồn chứa LN₂: 30m³, áp suất 1.6 MPa
  • Hệ thống hóa hơi: 02 dàn hóa hơi khí trời (Ambient Vaporizer), công suất 1.000 Nm³/h mỗi dàn
  • Van điều áp DN65 hai chiều
    Toàn bộ thiết bị đã được kiểm tra nghiêm ngặt, hiệu chuẩn và chạy thử trước khi bàn giao, đảm bảo:
  • An toàn vận hành
  • Hiệu quả cung cấp khí liên tục
  • Bàn giao đúng tiến độ cam kết
    Đây là một trong những dự án tiêu biểu thể hiện năng lực cung cấp giải pháp trọn gói về khí công nghiệp hóa lỏng của Shennan tại thị trường Việt Nam – từ tư vấn, thiết kế, sản xuất đến vận hành thực tế.

NHẬN BÁO GIÁ MẪU NGAY

“Để lại thông tin để hệ thống tự động gửi báo giá chi tiết qua Zalo/Email cho bạn.”

Họ và tên
Số điện thoại
Email

An toàn, kiểm định & trách nhiệm kỹ thuật

Kiểm định & thử nghiệm
  • Thử áp lực thủy lực (Hydrostatic Test)

  • Kiểm tra mối hàn (NDT: RT/UT/MT/PT nếu yêu cầu)

  • Kiểm tra độ chân không & cách nhiệt

Hệ thống an toàn
  • Van an toàn (Safety Relief Valve)

  • Đồng hồ áp suất

  • Đồng hồ mức chất lỏng

  • Hệ thống xả khẩn cấp

Trách nhiệm & giới hạn sử dụng
  • Sử dụng đúng loại khí thiết kế (LNG/LPG/LOX/LIN/CO₂…)

  • Không vượt quá áp suất & nhiệt độ thiết kế

  • Vận hành theo hướng dẫn kỹ thuật

Hỗ trợ kỹ thuật
    • Hỗ trợ lắp đặt (tùy gói)

    • Tư vấn sơ đồ hệ thống khí

    • Hỗ trợ kỹ thuật online / onsite

Safety, inspection & technical responsibility

Inspection & testing
  • Hydrostatic pressure test

  • Weld inspection (NDT: RT / UT / MT / PT if required)

  • Vacuum integrity & thermal insulation inspection

Safety system
  • Safety Relief Valve (SRV)

  • Pressure Gauge (PG)

  • Liquid Level Gauge (LLG)

  • Emergency Venting System

Responsibility & Use Limitations
  • Use only the designated gas as designed (LNG / LPG / LOX / LIN / CO₂ …)

  • Do not exceed the design pressure and temperature

  • Operate in accordance with technical instructions

Technical support
    • Installation support (subject to service package)

    • Gas system layout consultation

    • Online / on-site technical support

Thông tin quan trọng về bồn khí hóa lỏng

Tiêu chuẩn & Chứng nhận
  • Thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn: ASME / EN / GB / TCVN (tùy model)

  • Chứng nhận chất lượng: ISO 9001, PED, CE (nếu có)

  • Kiểm định áp lực trước khi xuất xưởng

Điều kiện lắp đặt
  • Yêu cầu nền móng bê tông đạt tải trọng theo bản vẽ kỹ thuật

  • Khoảng cách an toàn theo tiêu chuẩn PCCC

  • Kết nối hệ thống đường ống, van, hóa hơi theo sơ đồ kỹ thuật

Vận chuyển & bốc dỡ
  • Vận chuyển bằng xe chuyên dụng

  • Yêu cầu cẩu lắp theo tải trọng bồn

 

  • Nhà cung cấp hỗ trợ bản vẽ nâng hạ & hướng dẫn an toàn

Bảo hành
  • Thân bồn: 12 – 24 tháng

  • Van & phụ kiện: Theo hãng sản xuất

  • Bảo hành lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất

Hồ sơ bàn giao
  • Bản vẽ hoàn công

  • Chứng chỉ vật liệu

  • Biên bản thử áp lực

  • Hướng dẫn vận hành & bảo trì

Important Information on Liquefied Gas Storage Tanks

Standards & Certifications
  • Designed and manufactured in accordance with standards: ASME / EN / GB / TCVN (depending on model)

  • Quality certifications: ISO 9001, PED, CE (if applicable)

  • Pressure testing prior to shipment

Installation Conditions
  • Concrete foundation shall comply with the load requirements per technical drawings

  • Safety clearance in accordance with fire protection regulations

  • Piping, valves, and vaporizers shall be installed as per the system schematic

Transportation & Handling
  • Transported by specialized vehicles

  • Lifting requirements in accordance with the tank weight

  • The supplier provides lifting drawings and safety instructions

Warranty policy
  • Tank shell: 12–24 months

  • Valves & accessories: As per manufacturer’s warranty

  • Warranty for manufacturer’s technical defects

Handover Documentation
  • As-built drawings

  • Material certificates

  • Pressure test report

  • Operation & Maintenance Manual (O&M Manual)