Bồn khí Argon và CO₂ cho nhà máy sản xuất kết cấu thép


Deprecated: Creation of dynamic property Jet_Engine_Dynamic_Tables\Render\Table_Renderer::$posts_query is deprecated in /home/shennan2.tvg.agency/public_html/wp-content/plugins/jet-engine/includes/compatibility/packages/woocommerce/inc/listings/query.php on line 64
Báo Giá Mẫu Ngành Thép Kỹ Thuật Cao

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lưu trữ lớn
Bồn 20m³ đáp ứng nhu cầu lưu trữ CO₂ lỏng cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn.

Kết cấu vật liệu bền bỉ
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn tốt, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực cao.

Thiết kế tối ưu cho hệ thống CO₂ lỏng
Áp suất thiết kế 2.35 MPa phù hợp cho các hệ thống lưu trữ và cung cấp CO₂ công nghiệp.

$25,000

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lớn 20m³
Đáp ứng nhu cầu lưu trữ khí công nghiệp với khối lượng lớn cho nhà máy và hệ thống sản xuất.

Thiết kế cách nhiệt chân không hiệu quả
Giảm thất thoát nhiệt, giúp bảo quản khí hóa lỏng ổn định trong thời gian dài.

Vật liệu cao cấp, độ bền cao
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cực thấp, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực tốt.

Mô tả ngắn của sản phẩm

Giữ áp suất đầu ra ổn định, giúp bảo vệ thiết bị và hệ thống phía sau

Phản ứng nhanh với sự thay đổi áp suất đầu vào

Thiết kế chắc chắn, phù hợp cho vận hành liên tục

Dễ lắp đặt, bảo trì và thay thế

Phù hợp cho hệ thống có lưu lượng trung bình đến lớn

$385

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kiểm soát tỷ lệ trộn chính xác và ổn định

Lưu lượng lớn, phù hợp cho hệ thống sản xuất liên tục

Thiết kế chắc chắn, độ bền cao

Dễ tích hợp vào hệ thống khí trung tâm

Vận hành ổn định, bảo trì đơn giản

$9,615

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dàn hóa hơi cho khí Oxygen - Argon

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 1. Công suất hóa hơi 汽化能力: 250Nm3/h液氩 2. Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa 3. Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa 4. Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C 5. Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C 6. Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh khoảng -10°C / 不低于环境温度10°C左右 7. Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$1,731


Deprecated: Creation of dynamic property Jet_Engine_Dynamic_Tables\Render\Table_Renderer::$posts_query is deprecated in /home/shennan2.tvg.agency/public_html/wp-content/plugins/jet-engine/includes/compatibility/packages/woocommerce/inc/listings/query.php on line 64
Báo Giá Mẫu Ngành Thép Kỹ Thuật Cao
Bồn chứa CO2 Lỏng 20m³

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lưu trữ lớn
Bồn 20m³ đáp ứng nhu cầu lưu trữ CO₂ lỏng cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn.

Kết cấu vật liệu bền bỉ
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn tốt, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực cao.

Thiết kế tối ưu cho hệ thống CO₂ lỏng
Áp suất thiết kế 2.35 MPa phù hợp cho các hệ thống lưu trữ và cung cấp CO₂ công nghiệp.

$25,000

Bồn chứa Oxy - Argon Lỏng 20m

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lớn 20m³
Đáp ứng nhu cầu lưu trữ khí công nghiệp với khối lượng lớn cho nhà máy và hệ thống sản xuất.

Thiết kế cách nhiệt chân không hiệu quả
Giảm thất thoát nhiệt, giúp bảo quản khí hóa lỏng ổn định trong thời gian dài.

Vật liệu cao cấp, độ bền cao
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cực thấp, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực tốt.

$33,000

Van giảm áp đường ống

Mô tả ngắn của sản phẩm

Giữ áp suất đầu ra ổn định, giúp bảo vệ thiết bị và hệ thống phía sau

Phản ứng nhanh với sự thay đổi áp suất đầu vào

Thiết kế chắc chắn, phù hợp cho vận hành liên tục

Dễ lắp đặt, bảo trì và thay thế

Phù hợp cho hệ thống có lưu lượng trung bình đến lớn

$385

Máy trộn khí CO2 và Argon

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kiểm soát tỷ lệ trộn chính xác và ổn định

Lưu lượng lớn, phù hợp cho hệ thống sản xuất liên tục

Thiết kế chắc chắn, độ bền cao

Dễ tích hợp vào hệ thống khí trung tâm

Vận hành ổn định, bảo trì đơn giản

$9,615

Dàn hóa hơi cho khí Oxygen - Argon

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dàn hóa hơi cho khí Oxygen - Argon

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 1. Công suất hóa hơi 汽化能力: 250Nm3/h液氩 2. Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa 3. Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa 4. Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C 5. Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C 6. Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh khoảng -10°C / 不低于环境温度10°C左右 7. Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$1,731

Bàn giao thành công tại Công ty Kết cấu thép Letu, tỉnh Giang Tây – đơn vị chuyên sản xuất và gia công thép công nghiệp.
Đây là hệ thống bồn khí Argon và CO₂ dùng trong quy trình hàn kết cấu, được tích hợp đồng bộ từ lưu trữ, hóa hơi đến điều áp – đáp ứng chuẩn an toàn và hiệu suất cho các nhà máy sản xuất thép hiện đại. Điểm nổi bật của dự án:

  1. Địa điểm: Công ty Letu – tỉnh Giang Tây
  2. Ứng dụng: Hệ thống hàn CO₂ + Argon
  3. Thiết bị chính:
  4. • Bồn chứa Argon – CO₂
  5. • Dàn hóa hơi khí trời
  6. • Tủ van điều áp & giám sát tích hợp Giám đốc bán hàng của Shennan đã trực tiếp đến hiện trường để:
  • Tư vấn vận hành an toàn
  • Hướng dẫn kỹ thuật chi tiết cho đội kỹ sư nhà máy
  • Kiểm tra chất lượng lắp đặt thực tế trước khi bàn giao

NHẬN BÁO GIÁ MẪU NGAY

“Để lại thông tin để hệ thống tự động gửi báo giá chi tiết qua Zalo/Email cho bạn.”

Họ và tên
Số điện thoại
Email

An toàn, kiểm định & trách nhiệm kỹ thuật

Kiểm định & thử nghiệm
  • Thử áp lực thủy lực (Hydrostatic Test)

  • Kiểm tra mối hàn (NDT: RT/UT/MT/PT nếu yêu cầu)

  • Kiểm tra độ chân không & cách nhiệt

Hệ thống an toàn
  • Van an toàn (Safety Relief Valve)

  • Đồng hồ áp suất

  • Đồng hồ mức chất lỏng

  • Hệ thống xả khẩn cấp

Trách nhiệm & giới hạn sử dụng
  • Sử dụng đúng loại khí thiết kế (LNG/LPG/LOX/LIN/CO₂…)

  • Không vượt quá áp suất & nhiệt độ thiết kế

  • Vận hành theo hướng dẫn kỹ thuật

Hỗ trợ kỹ thuật
    • Hỗ trợ lắp đặt (tùy gói)

    • Tư vấn sơ đồ hệ thống khí

    • Hỗ trợ kỹ thuật online / onsite

Safety, inspection & technical responsibility

Inspection & testing
  • Hydrostatic pressure test

  • Weld inspection (NDT: RT / UT / MT / PT if required)

  • Vacuum integrity & thermal insulation inspection

Safety system
  • Safety Relief Valve (SRV)

  • Pressure Gauge (PG)

  • Liquid Level Gauge (LLG)

  • Emergency Venting System

Responsibility & Use Limitations
  • Use only the designated gas as designed (LNG / LPG / LOX / LIN / CO₂ …)

  • Do not exceed the design pressure and temperature

  • Operate in accordance with technical instructions

Technical support
    • Installation support (subject to service package)

    • Gas system layout consultation

    • Online / on-site technical support

Thông tin quan trọng về bồn khí hóa lỏng

Tiêu chuẩn & Chứng nhận
  • Thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn: ASME / EN / GB / TCVN (tùy model)

  • Chứng nhận chất lượng: ISO 9001, PED, CE (nếu có)

  • Kiểm định áp lực trước khi xuất xưởng

Điều kiện lắp đặt
  • Yêu cầu nền móng bê tông đạt tải trọng theo bản vẽ kỹ thuật

  • Khoảng cách an toàn theo tiêu chuẩn PCCC

  • Kết nối hệ thống đường ống, van, hóa hơi theo sơ đồ kỹ thuật

Vận chuyển & bốc dỡ
  • Vận chuyển bằng xe chuyên dụng

  • Yêu cầu cẩu lắp theo tải trọng bồn

 

  • Nhà cung cấp hỗ trợ bản vẽ nâng hạ & hướng dẫn an toàn

Bảo hành
  • Thân bồn: 12 – 24 tháng

  • Van & phụ kiện: Theo hãng sản xuất

  • Bảo hành lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất

Hồ sơ bàn giao
  • Bản vẽ hoàn công

  • Chứng chỉ vật liệu

  • Biên bản thử áp lực

  • Hướng dẫn vận hành & bảo trì

Important Information on Liquefied Gas Storage Tanks

Standards & Certifications
  • Designed and manufactured in accordance with standards: ASME / EN / GB / TCVN (depending on model)

  • Quality certifications: ISO 9001, PED, CE (if applicable)

  • Pressure testing prior to shipment

Installation Conditions
  • Concrete foundation shall comply with the load requirements per technical drawings

  • Safety clearance in accordance with fire protection regulations

  • Piping, valves, and vaporizers shall be installed as per the system schematic

Transportation & Handling
  • Transported by specialized vehicles

  • Lifting requirements in accordance with the tank weight

  • The supplier provides lifting drawings and safety instructions

Warranty policy
  • Tank shell: 12–24 months

  • Valves & accessories: As per manufacturer’s warranty

  • Warranty for manufacturer’s technical defects

Handover Documentation
  • As-built drawings

  • Material certificates

  • Pressure test report

  • Operation & Maintenance Manual (O&M Manual)