Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2

Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2

Môi chất đầu vào进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi 汽化能力: 200Nm3/h液氩 Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右 Giảm áp 压降:≤0.05Mpa

$1,538


Deprecated: Creation of dynamic property Jet_Engine_Dynamic_Tables\Render\Table_Renderer::$posts_query is deprecated in /home/shennan2.tvg.agency/public_html/wp-content/plugins/jet-engine/includes/compatibility/packages/woocommerce/inc/listings/query.php on line 64
Bảng thông tin sản phẩm liên quan

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lưu trữ lớn
Bồn 20m³ đáp ứng nhu cầu lưu trữ CO₂ lỏng cho các hệ thống công nghiệp quy mô lớn.

Kết cấu vật liệu bền bỉ
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn tốt, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực cao.

Thiết kế tối ưu cho hệ thống CO₂ lỏng
Áp suất thiết kế 2.35 MPa phù hợp cho các hệ thống lưu trữ và cung cấp CO₂ công nghiệp.

$25,000

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 10.800 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.650 -2.700 mm Trọng lượng bồn 总重量: 15.500 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - CO2 lỏng - 液态二氧化碳:31.200 kg

Mô tả ngắn của sản phẩm

Dung tích lớn 20m³
Đáp ứng nhu cầu lưu trữ khí công nghiệp với khối lượng lớn cho nhà máy và hệ thống sản xuất.

Thiết kế cách nhiệt chân không hiệu quả
Giảm thất thoát nhiệt, giúp bảo quản khí hóa lỏng ổn định trong thời gian dài.

Vật liệu cao cấp, độ bền cao
Bình trong bằng thép không gỉ S30408 chống ăn mòn và chịu nhiệt độ cực thấp, vỏ ngoài Q345R chịu áp lực tốt.

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 4500 mm - Đường kính bồn 直径: 2650 - 2900 mm Trọng lượng bồn 总重量: 4900 Kg Trọng lượng trung bình của khí hóa lỏng lúc bơm đầy bình - 充装介质重量: - Oxy lỏng - 液氧:8.080 kg

Mô tả ngắn của sản phẩm

Kích thước thiết kế 设计的尺寸: - chiều cao tổng thể 总高度: 7.650 mm - Đường kính bồn 直径: φ2.748-2.782 mm Trọng lượng bồn 总重量: 7.930 Kg Trọng lượng tối đa của khí hóa lỏng có thể nạp vào bồn chứa - 充装介质重量: - Nitơ lỏng - 液氨:16.160 kg、 - oxy lỏng - 液氧:22.820 kg、 - argon lỏng - 液氩: 27.920 kg.

Deprecated: Creation of dynamic property Jet_Engine_Dynamic_Tables\Render\Table_Renderer::$posts_query is deprecated in /home/shennan2.tvg.agency/public_html/wp-content/plugins/jet-engine/includes/compatibility/packages/woocommerce/inc/listings/query.php on line 64
Hình ảnhTên sản phẩmDung tích bồn (m3)Áp suất thiết kế (Mpa)Nhiệt độ (C)Tuổi thọ thiết kế (năm)Độ kín chân không (Mpa)Giá tham khảo (USD)
Bồn chứa CO2 Lỏng 20m³
202.35-40300.0225000
Bồn chứa CO2 Lỏng 30m³
302.35-196280.0225000
Bồn chứa Oxy - Argon Lỏng 20m
201.6-196300.0233000
Bồn chứa Oxy lỏng 10m³ tích hợp dàn hóa hơi 200Nm3/h
101.6-196300.0222000
Bồn chứa Oxy Lỏng 20m³
201.6-196300.0227000

Description

Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2 Môi chất đầu vào dàn hóa hơi 进口介质: LOX/LIN/LAr/LCO2 Môi chất đầu ra dàn hóa hơi 出口介质: GOX/GIN/GAr/GCO2 Công suất hóa hơi 汽化能力: 200Nm3/h液氩 Áp suất thiết kế 设计压力:3.5MPa Áp suất làm việc cao nhất 最高工作压力:3.0MPa Nhiệt dộ thiết kế 设计温度: -196 °C ~+65°C Nhiệt độ đầu vào 进口温度: -196 °C Nhiệt độ đầu ra 出口温度: không thấp hơn nhiệt độ môi trường xung quanh quá 10°C / 不低于环境温度10°C左右 Giảm áp 压降:≤0.05Mpa Dàn hóa hơi 200 Nm3/h cho khí CO2

ĐỊA LÝ PHÂN PHỐI ĐỘC QUYỀN BỒN KHÍ SHENNAN

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Shennan Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Shennan Việt Nam là đại lý phân phối độc quyền về các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ của Shennan Technology Binhai Co., LTD Tại Việt Nam

Hồ Sơ Năng Lực

Công Ty Shennan Việt Nam & Shennan

Kinh Nghiệm Triển Khai

Bồn Chứa Đa Dạng Ngành Nghề

Shennan và Shennan Việt Nam sở hữu kinh nghiệm thực tế trong việc triển khai bồn chứa cho y tế, công nghiệp, năng lượng, thực phẩm và nghiên cứu, đảm bảo mỗi hệ thống được tư vấn – thiết kế – lắp đặt phù hợp đúng nhu cầu sử dụng và điều kiện vận hành của từng ngành

Chứng chỉ và giấy phép

ISO14001/45001/9001 & Thiết Bị Đặc Biệt

NHẬN BÁO GIÁ MẪU NGAY

“Để lại thông tin để hệ thống tự động gửi báo giá chi tiết qua Zalo/Email cho bạn.”

Họ và tên
Số điện thoại
Email

An toàn, kiểm định & trách nhiệm kỹ thuật

Kiểm định & thử nghiệm
  • Thử áp lực thủy lực (Hydrostatic Test)

  • Kiểm tra mối hàn (NDT: RT/UT/MT/PT nếu yêu cầu)

  • Kiểm tra độ chân không & cách nhiệt

Hệ thống an toàn
  • Van an toàn (Safety Relief Valve)

  • Đồng hồ áp suất

  • Đồng hồ mức chất lỏng

  • Hệ thống xả khẩn cấp

Trách nhiệm & giới hạn sử dụng
  • Sử dụng đúng loại khí thiết kế (LNG/LPG/LOX/LIN/CO₂…)

  • Không vượt quá áp suất & nhiệt độ thiết kế

  • Vận hành theo hướng dẫn kỹ thuật

Hỗ trợ kỹ thuật
    • Hỗ trợ lắp đặt (tùy gói)

    • Tư vấn sơ đồ hệ thống khí

    • Hỗ trợ kỹ thuật online / onsite

Safety, inspection & technical responsibility

Inspection & testing
  • Hydrostatic pressure test

  • Weld inspection (NDT: RT / UT / MT / PT if required)

  • Vacuum integrity & thermal insulation inspection

Safety system
  • Safety Relief Valve (SRV)

  • Pressure Gauge (PG)

  • Liquid Level Gauge (LLG)

  • Emergency Venting System

Responsibility & Use Limitations
  • Use only the designated gas as designed (LNG / LPG / LOX / LIN / CO₂ …)

  • Do not exceed the design pressure and temperature

  • Operate in accordance with technical instructions

Technical support
    • Installation support (subject to service package)

    • Gas system layout consultation

    • Online / on-site technical support

Important Information on Liquefied Gas Storage Tanks

Standards & Certifications
  • Designed and manufactured in accordance with standards: ASME / EN / GB / TCVN (depending on model)

  • Quality certifications: ISO 9001, PED, CE (if applicable)

  • Pressure testing prior to shipment

Installation Conditions
  • Concrete foundation shall comply with the load requirements per technical drawings

  • Safety clearance in accordance with fire protection regulations

  • Piping, valves, and vaporizers shall be installed as per the system schematic

Transportation & Handling
  • Transported by specialized vehicles

  • Lifting requirements in accordance with the tank weight

  • The supplier provides lifting drawings and safety instructions

Warranty policy
  • Tank shell: 12–24 months

  • Valves & accessories: As per manufacturer’s warranty

  • Warranty for manufacturer’s technical defects

Handover Documentation
  • As-built drawings

  • Material certificates

  • Pressure test report

  • Operation & Maintenance Manual (O&M Manual)

Thông tin quan trọng về bồn khí hóa lỏng

Tiêu chuẩn & Chứng nhận
  • Thiết kế và chế tạo theo tiêu chuẩn: ASME / EN / GB / TCVN (tùy model)

  • Chứng nhận chất lượng: ISO 9001, PED, CE (nếu có)

  • Kiểm định áp lực trước khi xuất xưởng

Điều kiện lắp đặt
  • Yêu cầu nền móng bê tông đạt tải trọng theo bản vẽ kỹ thuật

  • Khoảng cách an toàn theo tiêu chuẩn PCCC

  • Kết nối hệ thống đường ống, van, hóa hơi theo sơ đồ kỹ thuật

Vận chuyển & bốc dỡ
  • Vận chuyển bằng xe chuyên dụng

  • Yêu cầu cẩu lắp theo tải trọng bồn

 

  • Nhà cung cấp hỗ trợ bản vẽ nâng hạ & hướng dẫn an toàn

Bảo hành
  • Thân bồn: 12 – 24 tháng

  • Van & phụ kiện: Theo hãng sản xuất

  • Bảo hành lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất

Hồ sơ bàn giao
  • Bản vẽ hoàn công

  • Chứng chỉ vật liệu

  • Biên bản thử áp lực

  • Hướng dẫn vận hành & bảo trì